X-QUANG KỸ THUẬT SỐ DR

X-QUANG KỸ THUẬT SỐ DR

Model: Clear Vision DRE 150
Nhà SX: JPI HealthCare

Xuất xứ: Hàn Quốc

Chứng chỉ : ISO, CE, Rohs

Hệ thống bao gồm:

1)Máy phát CMP 200® DR– Canada

  • Loại: Chỉnh lưu cao tần (tối đa lên đến 450kHz) 
    Công suất: 50kW
  • Dải cao áp ở chế độ chụp: < 40 đến 150 kV với bước chỉnh 1kV
  • Dòng tối đa ở chế độ chụp: 630mA
  • Dải mAs : 0.1 đến 630mAs
  • Thông số điều khiển tia X:
  • 03 thông số ( kV, mA, sec)
  • 02 thông số (kV, mAs )
  • Bàn phím: Kiểu mảng phím
  • Bộ chống quá tải: bằng vi sử lý
  • Hiển thị: các thông số hoạt động, tin nhắn báo lỗi và cảnh báo hiển thị trên màn LCD
  • Chương trình thông số chụp cài đặt trước: ≥ 1024
  • Chức năng thông báo lỗi tự động
  • Nguồn điện: 380VAC – 3 pha, 50/60kHz

 2)Bóng X-quang:

  • Model : E7252X Toshiba – Nhật
  • Loại : Anode quay 3200 ~ 4000 vòng/phút 
    Bộ trữ nhiệt: 300,000HU
  • Điện áp vận hành tối đa: dòng 3 pha 150KVP
  • Tiêu điểm: 02
  • Kích thước tiêu điểm nhỏ: 0.6 mm
  • Kích thước tiêu điểm lớn: 1.2 mm
  • Điện áp cực đại cấp cho đầu đèn: ≥ 150kV
  • Dòng cực đại cấp cho đầu đèn: ≥ 1000 mA
  • Dòng cực tiểu cấp cho đầu đèn: ≥ 500mA
  • Khả năng chịu nhiệt của Anode: ≥ 400 kHU
  • Bộ lọc tia mềm: tương đương ít nhất 0.9 mm Al

3)Bộ chuẩn trực:

  • Trường chiếu tia X: từ 0 x 0 cm đến 450mm x 450mm đối với FSD 1m
  • Trường chiếu ánh sáng: từ 0 x 0 cm đến 45cm x 45cm với FSD bằng 1m
  • Nguồn sáng: Halogen bóng < 24V, xấp xỉ 100W, tự động tắt sau khoảng 30s
  • Có núm chỉ thị độ di chuyển dọc ngang của diapharm
  • Chức năng lựa chọn kích thước trường : bằng tay
  • Góc quay của bộ chuẩn trực: > + 1800

4)Khối hỗ trợ chuyển động của đầu đèn:

  • Khoảng dịch chuyển lên xuống (tính từ sàn nhà): Từ 550 cm đến 2050mm
  • Khoảng dịch chuyển ngang : > 260mm
  • Khoảng chuyển động quay xung quanh khối hỗ trợ: hơn + 90o
  • Khoảng chuyển động quay xung quanh trục đầu đèn: ±180°
  • Tay giữ cân bằng cho đầu đèn: đặt ngang bằng
  • Khóa tất cả các chuyển động bằng khóa điện từ

5) Bàn chụp nằm:

  • Kích thước: xấp xỉ 2000 x 745mm
  • Chiều cao tính từ sàn: khoảng 670mm
  • Độ dịch chuyển của mặt bàn:
  • Ngang: > 140mm
  • Dọc: > 280mm
  • Khóa bằng khóa điện từ
  • Tải trọng tối đa: > 160kg
  • Bucky có gắn lưới:
  • Kích thước: xấp xỉ 518 x 508 mm
  • Khoảng dịch chuyển: > 230 mm
  • Grid: Lưới tĩnh: ≥200 lines/inch, tỉ lệ > 13:1

6)Giá chụp phổi có lưới lọc tia (Bucky stand)

  • Khoảng dịch chuyển lên xuống (tính từ sàn nhà): Từ 400 cm đến 1800mm
  • Di chuyển lên xuống, khóa vị trí bằng khóa điện từ
  • Nguồn điện cung cấp: 16-24VAC, 50/60 kHz
  • Grid: ≥200 lines/inch, tỉ lệ > 13:1

7)Tấm nhận cảm biến phẳng FPD - X-Ray Flat Panel Detector

  ( cấu hình gồm 02 tấm nhận ảnh)

Model: FDX4343R

Hãng sản xuất: Toshiba - Nhật Bản

Chất lượng: Mới 100%

Chứng chỉ: ISO 9001, CE

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Ứng dụng: X- quang tổng quát
  • Lớp chuyển đổi tia X: Chất phát sáng CsI:Tl lắng đọng hóa hơi trực tiếp và Amorphous Silicon Photodiode (A-Si)
  • Cỡ ảnh: 17 x 17 inch (430 x 430 mm)
  • Cỡ Pixel: 3,040 x 3,072 (khoảng 9.4 triệu pixels)
  • Kích thước Pixel: 143 µm h
  • Chuyển đổi A/D: 16bit
  • MTF (2lp/mm): 36 typ.
  • DQE (0): 70 typ.
  • Thời gian hiện toàn bộ hình ảnh: khoảng 3-5 giây
  • Nguồn điện: 100-240V ~50/60Hz

8)Trạm làm việc và phầm mền xử lý hình ảnh chuyên dụng

  • Màn hình cảm ứng đa điểm: LCD > 21,5”, độ phân giải full HD
  • Máy tính với cấu hình tối thiểu: CPU: > Core i5, Ram > 8Gb, HDD 1TB, Window 7 hoặc 8.
  • Card đồ họa phục vụ cho việc xử lý ảnh; CD-R/W phục vụ cho việc cài đặt, nâng cấp hệ thống, và lưu trữ dữ liệu ảnh.
  • Phần mềm xử lý hình ảnh tốc độ cao EXAMVUE tích hợp DICOM:

Hệ thống X Quang  kỹ thuật số DR với kết cấu 01 hoặc 02 tấm nhận ảnh phẳng FPD của Toshiba - Nhật bản kết hợp với máy X quang cao tần và hệ thống phần mềm xứ lý ảnh chuyên dụng ExamVue sẽ cho kết quả chẩn đoán X quang tốt nhất.

Vui lòng liên hệ 0909138176 hoặc gửi yêu cầu vào hộp thư Công ty Thiên Hà - ytethienha@gmail.com  để được báo giá & cấu hình chi tiết.

Sắp xếp:


Chưa có sản phẩm nào.